vãng phản

vãng phản

Một nhân viên nhận phụ cấp vãng phản cho chuyến công tác.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đi về: "vãng phản" chỉ hành động di chuyển từ một điểm xuất phát đến một điểm khác sau đó quay trở lại điểm ban đầu.
    • Quay đi quay lại: "vãng phản" cũng được dùng để mô tả sự chuyển động liên tục giữa hai nơi.
  2. Danh từ:

    • Sự đi về: "vãng phản" chỉ quá trình hoặc hành trình bao gồm cả lượt đi lượt về.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chuyến xe này sẽ vãng phản giữa Nội Sài Gòn. (Chuyến xe này sẽ đi từ Nội tới Sài Gòn rồi quay lại.)
    • Họ phải vãng phản nhiều lần để hoàn tất thủ tục. (Họ phải đi về nhiều lần để làm xong thủ tục.)
  • Danh từ:

    • vãng phản thường rẻ hơn một chiều. ( cho cả lượt đi về thường giá thấp hơn chỉ đi một lượt.)
    • Phụ cấp vãng phản được tính cho nhân viên đi công tác xa. (Khoản tiền hỗ trợ cho việc đi về được cấp cho nhân viên đi công tác xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vãng phản" trong giao thông: chỉ loại hoặc dịch vụ vận chuyển bao gồm cả hai chiều đi về.

    • Anh nên mua vãng phản để tiết kiệm chi phí. (Anh nên mua loại đi về để giảm bớt tiền bạc.)
  • "vãng phản" trong hành chính: chỉ các khoản phụ cấp hoặc chi phí liên quan đến việc đi lại hai chiều.

    • Nhân viên được hưởng phụ cấp vãng phản khi đi công tác. (Nhân viên nhận được khoản tiền hỗ trợ cho việc đi về khi đi công tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Khứ hồi (danh từ): cũng chỉ sự đi về, thường dùng trong ngữ cảnh máy bay hoặc tàu xe.

    • máy bay khứ hồi từ Nội đến Paris giá ưu đãi. ( máy bay đi về từ Nội đến Paris giá giảm.)
  • Một chiều (danh từ): chỉ hành trình chỉ đi không quay vềtrái nghĩa với vãng phản.

    • một chiều thường đắt hơn vãng phản. ( chỉ đi một lượt thường giá cao hơn đi về.)
Từ đồng nghĩa
  • Khứ hồi: sự đi về (thường dùng trong vận tải).
  • Đi về: hành động di chuyển hai chiều (cách nói thông dụng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Đi đi về về: di chuyển qua lại nhiều lần, tương tự ý nghĩa của "vãng phản".
    • Anh ấy đi đi về về giữa hai thành phố mỗi tuần. (Anh ấy di chuyển qua lại giữa hai thành phố mỗi tuần.)